Bảng xếp hạng

Xếp hạng theo thành tích
STT Đơn vị Tổng số dự thi Kết quả đạt/tổng số Tỷ lệ
1 Bộ Công Thương 1 1/1 100%
2 4 3/4 75%
3 Học viện CT - HC Quốc gia HCM 2 1/2 50%
4 Thông tấn xã Việt Nam 2 1/2 50%
5 TW Hội Nông dân VN 6 3/6 50%
6 Ủy ban giám sát tài chính QG 4 2/4 50%
7 Ban Dân vận TW 1 1/1 100%
8 TW Hội Phụ nữ VN 1 1/1 100%
9 Bộ Tài nguyên và môi trường 2 1/2 50%
10 VP Chủ tịch nước 1 1/1 100%
11 Báo Nhân dân 8 6/8 75%
12 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 2 1/2 50%
13 Ban Nội chính TW 1 1/1 100%
14 Văn phòng Trung ương Đảng 1 1/1 100%
15 Bộ Y tế 6 4/6 67%
16 Bộ Giao thông Vận tải 12 6/12 50%
17 Bộ Khoa học và Công nghệ 59 44/59 75%
18 Bộ Nội vụ 4 4/4 100%
19 Ban Tổ chức TW 19 14/19 74%
20 Kiểm toán Nhà nước 321 271/321 84%
21 Bộ Lao động TB và xã hội 197 170/197 86%
22 Bộ Tài chính 1 1/1 100%
23 Bộ Thông tin và Truyền thông 138 114/138 83%
24 Bộ Văn hóa, TT và DL 32 28/32 88%
25 Ủy ban Dân tộc 4 2/4 50%
26 Bộ Nông nghiệp và PT nông thôn 64 56/64 88%
27 Ngân hàng Trung ương 192 170/192 89%
28 Thanh tra Chính phủ 3 2/3 67%
29 Bộ Tư pháp 98 80/98 82%
30 TW Hội Chữ thập đỏ VN 2 2/2 100%
31 Bộ Xây dựng 2 1/2 50%
32 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 4 3/4 75%
33 Cơ quan Đảng ủy Khối 11 8/11 73%
34 Cơ quan TW Đoàn 8 6/8 75%
35 Bảo hiểm xã hội VN 1 0/1 0%
36 LH các hội Khoa học và KT 2 0/2 0%
37 Cơ quan Đảng ủy ngoài nước 1 0/1 0%
38 TW Hội Luật gia Việt Nam 2 0/2 0%
39 Tổng Liên đoàn LĐ VN 2 0/2 0%
40 Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội VN 3 0/3 0%
41 Bộ Giáo dục và đào tạo 5 0/5 0%